Mỗi Ngày Một Tin Vui

Những Bài Suy Niệm Lời Chúa Hằng Ngày

của Ðài Phát Thanh Chân Lý Á Châu

 

 

Prepared for Internet by Vietnamese Missionaries in Asia

 

 

- Mùa Quanh Năm

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 34 Quanh Năm

Chúa Nhật Lễ Chúa Kitô Vua Vũ Trụ Năm A

Chúa Nhật Lễ Chúa Kitô Vua Vũ Trụ Năm B

Chúa Nhật Lễ Chúa Kitô Vua Vũ Trụ Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 33 Quanh Năm

Chúa Nhật 33 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 33 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 33 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 32 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 32 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 32 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 32 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 32 Quanh Năm

Chúa Nhật 32 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 32 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 32 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 31 Quanh Năm

Chúa Nhật 31 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 31 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 31 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 30 Quanh Năm

Chúa Nhật 30 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 30 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 30 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 29 Quanh Năm

Chúa Nhật 29 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 29 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 29 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 28 Quanh Năm

Chúa Nhật 28 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 28 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 28 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 27 Quanh Năm

Chúa Nhật 27 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 27 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 27 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 26 Quanh Năm

Chúa Nhật 26 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 26 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 26 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 25 Quanh Năm

Chúa Nhật 25 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 25 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 25 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 24 Quanh Năm

Chúa Nhật 24 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 24 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 24 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 23 Quanh Năm

Chúa Nhật 23 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 23 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 23 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 22 Quanh Năm

Chúa Nhật 22 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 22 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 22 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 21 Quanh Năm

Chúa Nhật 21 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 21 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 21 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 20 Quanh Năm

Chúa Nhật 20 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 20 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 20 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 19 Quanh Năm

Chúa Nhật 19 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 19 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 19 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 18 Quanh Năm

Chúa Nhật 18 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 18 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 18 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 17 Quanh Năm

Chúa Nhật 17 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 17 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 17 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 16 Quanh Năm

Chúa Nhật 16 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 16 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 16 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 15 Quanh Năm

Chúa Nhật 15 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 15 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 15 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 14 Quanh Năm

Chúa Nhật 14 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 14 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 14 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 13 Quanh Năm

Chúa Nhật 13 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 13 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 13 Quanh Năm Năm C

 

 

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 12 Quanh Năm

Chúa Nhật 12 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 12 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 12 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 11 Quanh Năm

Chúa Nhật 11 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 11 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 11 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 10 Quanh Năm

Chúa Nhật 10 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 10 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 10 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 9 Quanh Năm

Chúa Nhật 9 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 9 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 9 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 8 Quanh Năm

Chúa Nhật 8 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 8 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 8 Quanh Năm Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Thứ Năm sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Thứ Tư sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Thứ Ba sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Thứ Hai sau Chúa Nhật 7 Quanh Năm

Chúa Nhật 7 Quanh Năm Năm A

Chúa Nhật 7 Quanh Năm Năm B

Chúa Nhật 7 Quanh Năm Năm C

 

- Mùa Chay và Mùa Phục Sinh

Lễ Trái Tim Vẹn Sạch Ðức Mẹ

Lễ Thánh Tâm Chúa

Lễ Mình Máu Thánh Chúa

Lễ Mình Máu Thánh Chúa Năm B

Lễ Chúa Ba Ngôi

Lễ Chúa Ba Ngôi Năm B

Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 7 Phục Sinh

Lễ Chúa Giêsu Thăng Thiên

Lễ Chúa Giêsu Thăng Thiên Năm B

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 6 Phục Sinh

Chúa Nhật 6 Phục Sinh Năm A

Chúa Nhật 6 Phục Sinh Năm B

Chúa Nhật 6 Phục Sinh Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 5 Phục Sinh

Chúa Nhật 5 Phục Sinh Năm A

Chúa Nhật 5 Phục Sinh Năm B

Chúa Nhật 5 Phục Sinh Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 4 Phục Sinh

Chúa Nhật 4 Phục Sinh Năm A

Chúa Nhật 4 Phục Sinh Năm B

Chúa Nhật 4 Phục Sinh Năm C

Chúa Nhật 4 Phục Sinh Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 3 Phục Sinh

Chúa Nhật 3 Phục Sinh Năm A

Chúa Nhật 3 Phục Sinh Năm B

Chúa Nhật 3 Phục Sinh Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Thứ Năm sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Thứ Tư sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Thứ Ba sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Thứ Hai sau Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Chúa Nhật 2 Phục Sinh

Chúa Nhật 2 Phục Sinh Năm B

Thứ Bảy Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Thứ Sáu Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Thứ Năm Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Thứ Tư Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Thứ Ba Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Thứ Hai Tuần Bát Nhật Phục Sinh

Chúa Nhật Lễ Phục Sinh

Thứ Bảy Tuần Thánh Năm B

Thứ Bảy Tuần Thánh

Thứ Sáu Tuần Thánh

Thứ Năm Tuần Thánh

Bài Giảng Thánh Lễ Dầu

Thứ Tư Tuần Thánh

Thứ Ba Tuần Thánh

Thứ Hai Tuần Thánh

Bài Giảng Chúa Nhật Lễ Lá năm 2005

Chúa Nhật Lễ Lá Năm B

Chúa Nhật Lễ Lá

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Thứ Năm sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Thứ Tư sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Thứ Ba sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Thứ Hai sau Chúa Nhật 5 Mùa Chay

Chúa Nhật 5 Mùa Chay Năm A

Chúa Nhật 5 Mùa Chay Năm B

Chúa Nhật 5 Mùa Chay Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Thứ Năm sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Thứ Tư sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Thứ Ba sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Thứ Hai sau Chúa Nhật 4 Mùa Chay

Chúa Nhật 4 Mùa Chay Năm A

Chúa Nhật 4 Mùa Chay Năm B

Chúa Nhật 4 Mùa Chay Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Thứ Năm sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Thứ Tư sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Thứ Ba sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Thứ Hai sau Chúa Nhật 3 Mùa Chay

Chúa Nhật 3 Mùa Chay Năm A

Chúa Nhật 3 Mùa Chay Năm B

Chúa Nhật 3 Mùa Chay Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Thứ Năm sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Thứ Tư sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Thứ Ba sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Thứ Hai sau Chúa Nhật 2 Mùa Chay

Chúa Nhật 2 Mùa Chay Năm A

Chúa Nhật 2 Mùa Chay Năm B

Chúa Nhật 2 Mùa Chay Năm C

Thứ Bảy sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Thứ Sáu sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Thứ Năm sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Thứ Tư sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Thứ Ba sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Thứ Hai sau Chúa Nhật 1 Mùa Chay

Chúa Nhật 1 Mùa Chay Năm A

Chúa Nhật 1 Mùa Chay Năm B

Chúa Nhật 1 Mùa Chay Năm C

Thứ Bảy sau Thứ Tư Lễ Tro

Thứ Sáu sau Thứ Tư Lễ Tro

Thứ Năm sau Thứ Tư Lễ Tro

Thứ Tư Lễ Tro

 

- Các Lễ Riêng

Ngày 24/11: Lễ Các Thánh Tử Ðạo Việt Nam

Ngày 9/11: Lễ Cung Hiến Thánh Ðường Latêranô

Ngày 2/11: Lễ Các Ðẳng (1)

Ngày 2/11: Lễ Các Ðẳng (2)

Ngày 1/11: Lễ Các Thánh (1)

Ngày 1/11: Lễ Các Thánh (2)

Ngày 28/10: Lễ Thánh Simon và Giuđa

Ngày 18/10: Lễ Thánh Luca

Ngày 7/10: Lễ Ðức Mẹ Mân Côi

Ngày 2/10: Lễ Thiên Thần Hộ Thủ

Ngày 1/10: Lễ Thánh Têrêxa Hài Ðồng Giêsu

Ngày 29/09: Lễ Các Tổng Lãnh Thiên Thần Micae, Gabriel, Raphael

Ngày 21/09: Lễ Thánh Matthêu

Ngày 15/09: Lễ Ðức Mẹ Sầu Bi

Ngày 14/09: Lễ Suy Tôn Thánh Giá (1)

Ngày 14/09: Lễ Suy Tôn Thánh Giá (2)

Ngày 8/09: Lễ Sinh Nhật Ðức Mẹ

Ngày 27/08: Lễ Thánh Monica

Ngày 24/08: Lễ Thánh Bartôlômêô

Ngày 15/08: Lễ Ðức Mẹ Hồn Xác Lên Trời

Ngày 10/08: Lễ Thánh Lorenxô

Ngày 6/08: Lễ Chúa Hiển Dung

Ngày 6/08: Lễ Chúa Hiển Dung Năm B

Ngày 29/07: Lễ Thánh Mácta

Ngày 22/07: Lễ Thánh Maria Mađalêna

Ngày 11/06: Lễ Thánh Barnaba

Ngày 14/05: Lễ Thánh Matthia

Ngày 25/03: Lễ Truyền Tin

Ngày 19/03: Lễ Thánh Giuse

Ngày 2/02: Lễ Ðức Mẹ Dâng Chúa Giêsu Trong Ðền Thánh

 

 

"Mỗi Ngày Một Tin Vui - Những Bài Suy Niệm Lời Chúa Hằng Ngày

của Ðài Phát Thanh Chân Lý Á Châu - Radio Veritas Asia"

Prepared for internet by Vietnamese Missionaries in Asia

(C) Copyright 2002. Tác Giả Giữ Bản Quyền

Last updated: February 19, 2005 by ÐTB-VN.

 


Back to Vietnamese Missionaries in Asia Home Page